Langle

Không chỉ ~ mà còn ~ (~을 뿐만 아니라)

Bước 1 / 5

그 가수는 노래를 잘할 뿐만 아니라 춤도 잘 춰요.
Ca sĩ đó không chỉ hát hay mà còn nhảy giỏi.
이 영화는 재미있을 뿐만 아니라 감동적이에요.
Bộ phim này không chỉ hay mà còn cảm động.
한국어를 배울 뿐만 아니라 문화도 배워요.
Tôi học không chỉ tiếng Hàn mà còn cả văn hoá.
그 식당은 음식이 맛있을 뿐만 아니라 분위기도 좋아요.
Quán đó không chỉ ngon mà bầu không khí cũng tốt.