Langle

Định ngữ tính từ + danh từ (~ㄴ/은)

Bước 1 / 5

예쁜 가수예요.
Là một ca sĩ xinh đẹp.
큰 무대였어요.
Đó là một sân khấu lớn.
재미있는 노래예요.
Là một bài hát vui.
유명한 멤버예요.
Là một thành viên nổi tiếng.