Langle

Ngay khi ~ (~자마자)

Bước 1 / 5

집에 도착하자마자 잤어요.
Vừa về tới nhà là tôi đi ngủ.
수업이 끝나자마자 친구를 만났어요.
Tan học xong tôi gặp bạn ngay.
드라마를 보자마자 울었어요.
Vừa xem phim tôi đã khóc.
전화를 받자마자 나갔어요.
Vừa nhận điện thoại tôi liền ra ngoài.