Langle

Khiến ai đó ~ (~게 하다)

Bước 1 / 5

감독은 배우를 울게 했어요.
Đạo diễn làm cho diễn viên khóc.
친구가 저를 웃게 해요.
Bạn tôi làm tôi cười.
선생님이 학생을 공부하게 해요.
Thầy/cô bắt học sinh học.
이 노래는 사람들을 행복하게 해요.
Bài hát này làm mọi người hạnh phúc.