Langle

Sau khi ~ thì ~ (~았더니)

Bước 1 / 5

매일 운동했더니 건강해졌어요.
Tập thể dục mỗi ngày, tôi đã khoẻ ra.
한국 음식을 먹었더니 맛있었어요.
Thử ăn món Hàn thì thấy ngon.
공부했더니 시험을 잘 봤어요.
Học rồi nên tôi thi tốt.
약을 먹었더니 괜찮아졌어요.
Uống thuốc xong tôi đã đỡ hơn.