Langle

Trong khi ~ (~는 동안에)

Bước 1 / 5

여행하는 동안에 사진을 많이 찍었어요.
Trong chuyến đi tôi đã chụp nhiều ảnh.
비가 오는 동안에 카페에 있었어요.
Trong lúc trời mưa tôi ở quán cà phê.
공부하는 동안에 음악을 들어요.
Trong khi học tôi nghe nhạc.
기다리는 동안에 책을 읽었어요.
Trong lúc chờ tôi đã đọc sách.