Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Trong khi ~ (~는 동안에)
Bước 1 / 5
여행하는 동안에 사진을 많이 찍었어요.
Trong chuyến đi tôi đã chụp nhiều ảnh.
비가 오는 동안에 카페에 있었어요.
Trong lúc trời mưa tôi ở quán cà phê.
공부하는 동안에 음악을 들어요.
Trong khi học tôi nghe nhạc.
기다리는 동안에 책을 읽었어요.
Trong lúc chờ tôi đã đọc sách.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ