Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Mỗi ~ (~마다)
Bước 1 / 5
주말마다 게임해요.
Cuối tuần nào tôi cũng chơi game.
한 시간마다 쉬어요.
Cứ mỗi tiếng tôi nghỉ.
사람마다 달라요.
Mỗi người mỗi khác.
월요일마다 회의가 있어요.
Thứ Hai nào cũng có họp.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ