Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Có / Không có (있어요/없어요)
Bước 1 / 5
저는 동생이 있어요.
Tôi có em.
지금 시간이 없어요.
Tôi không có thời gian.
가방 안에 책이 있어요.
Trong cặp có quyển sách.
오늘 수업이 없어요.
Hôm nay không có giờ học.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ