Langle

Từ ~ đến ~ ~부터 ~까지

Bước 1 / 5

월요일부터 금요일까지 일해요.
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
9시부터 6시까지 수업이 있어요.
Tôi có lớp từ 9 giờ đến 6 giờ.
서울부터 부산까지 멀어요.
Từ Seoul đến Busan xa.
오늘부터 한국어를 공부해요.
Từ hôm nay tôi học tiếng Hàn.