Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Thay vì ~ (~는 대신에)
Bước 1 / 5
라면을 먹는 대신에 비빔밥을 먹어요.
Thay vì ăn ramyeon tôi ăn bibimbap.
버스를 타는 대신에 걸어가요.
Thay vì đi xe buýt tôi đi bộ.
쉬는 대신에 운동했어요.
Thay vì nghỉ ngơi tôi tập thể dục.
사는 대신에 만들었어요.
Thay vì mua tôi tự làm.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ