Langle

Trợ từ địa điểm 에

Bước 1 / 5

저는 집에 있어요.
Tôi đang ở nhà.
친구는 학교에 있어요.
Bạn tôi đang ở trường.
책은 가방에 있어요.
Quyển sách ở trong cặp.
지금 카페에 있어요.
Tôi đang ở quán cà phê.