Tại vì (xấu) ~ (~는 바람에)
Bước 1 / 5
비가 오는 바람에 비행기를 못 탔어요.
Vì trời mưa nên tôi không lên máy bay được.
차가 막히는 바람에 늦었어요.
Vì kẹt xe nên tôi đến muộn.
휴대폰을 잃어버리는 바람에 연락 못 했어요.
Mất điện thoại nên tôi không liên lạc được.
감기에 걸리는 바람에 여행을 못 갔어요.
Bị cảm nên tôi không đi du lịch được.