Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Số thuần Hàn 1–10
Bước 1 / 5
하나, 둘, 셋, 넷, 다섯.
Một, hai, ba, bốn, năm.
여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
사과 두 개 주세요.
Cho tôi hai quả táo.
친구 세 명이 있어요.
Tôi có ba người bạn.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ