Langle

Phải ~ (~아야 되다)

Bước 1 / 5

내일까지 보고서를 써야 돼요.
Đến mai tôi phải viết báo cáo.
9시까지 도착해야 해요.
Phải đến trước 9 giờ.
약을 먹어야 돼요.
Tôi phải uống thuốc.
한국어를 매일 공부해야 해요.
Tôi phải học tiếng Hàn mỗi ngày.