Langle

Chỉ ~ (~밖에)

Bước 1 / 5

지금 만 원밖에 없어요.
Bây giờ tôi chỉ có 10.000 won.
한 시간밖에 못 자요.
Tôi chỉ ngủ được một tiếng.
이 가게는 현금밖에 안 받아요.
Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt.
저는 너밖에 없어.
Tôi chỉ có em thôi.