Langle

Bị động (~이/히/리/기)

Bước 1 / 5

문이 열려요.
Cửa được mở ra.
음악이 들려요.
Âm nhạc nghe được.
사진이 찍혔어요.
Bức ảnh đã được chụp.
이름이 잘 보여요.
Tên hiện rõ.