Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Thì quá khứ lịch sự (~았어요/었어요)
Bước 1 / 5
어제 영화를 봤어요.
Hôm qua tôi đã xem phim.
커피를 마셨어요.
Tôi đã uống cà phê.
친구를 만났어요.
Tôi đã gặp bạn.
책을 읽었어요.
Tôi đã đọc sách.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ