Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Vì / Để ~ (~기 위해서)
Bước 1 / 5
건강을 지키기 위해서 운동해요.
Tôi tập thể dục để giữ sức khoẻ.
한국에서 일하기 위해 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn để làm việc ở Hàn Quốc.
꿈을 이루기 위해서 열심히 해요.
Tôi cố gắng để thực hiện ước mơ.
여행을 가기 위해 돈을 모아요.
Tôi tiết kiệm tiền để đi du lịch.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ