Langle

Rồi sau đó (~아서/어서, tuần tự)

Bước 1 / 5

친구를 만나서 영화를 봤어요.
Tôi gặp bạn rồi xem phim.
집에 가서 잘 거예요.
Tôi sẽ về nhà rồi đi ngủ.
재료를 사서 요리했어요.
Tôi mua nguyên liệu rồi nấu ăn.
공원에 가서 운동했어요.
Tôi đi công viên rồi tập thể dục.