Blog
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Rồi sau đó (~아서/어서, tuần tự)
Bước 1 / 5
친구를 만나서 영화를 봤어요.
Tôi gặp bạn rồi xem phim.
집에 가서 잘 거예요.
Tôi sẽ về nhà rồi đi ngủ.
재료를 사서 요리했어요.
Tôi mua nguyên liệu rồi nấu ăn.
공원에 가서 운동했어요.
Tôi đi công viên rồi tập thể dục.
Bước sau
Trang chủ
Học
Blog
Hồ sơ