Langle

Khi ~ (~을 때)

Bước 1 / 5

어렸을 때 한국에 살았어요.
Khi còn nhỏ tôi đã sống ở Hàn Quốc.
심심할 때 영화를 봐요.
Khi chán tôi xem phim.
비가 올 때 우산을 가지고 가세요.
Khi trời mưa thì mang ô đi nhé.
한국에 갔을 때 김치를 먹었어요.
Khi đến Hàn Quốc tôi đã ăn kimchi.